Cao su chống va đập cửa
Từ: 视死如归 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视死如归:
Nghĩa của 视死如归 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìsǐrúguī] coi thường cái chết; xem cái chết như không。把死看作像回家一样,形容不怕死。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |

Tìm hình ảnh cho: 视死如归 Tìm thêm nội dung cho: 视死如归
