Từ: 逻辑思维 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逻辑思维:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逻 • 辑 • 思 • 维

Nghĩa của 逻辑思维 trong tiếng Trung hiện đại:

[luó·jìsīwéi] tư duy lô-gích。指人在认识过程中借助于概念、判断、推理反映现实的思维方式。它以抽象性为特征, 撇开具体形象,揭示事物的本质属性。也叫抽象思维。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逻

la逻:dò la: tuần la
lạ逻:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辑

tập辑:tập (gấp lại; kìm hãm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

tơ思:tơ tưởng, tơ mơ
tư思:tư tưởng
tứ思:tứ (tư tưởng)
逻辑思维 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逻辑思维 Tìm thêm nội dung cho: 逻辑思维