Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 红男绿女 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红男绿女:
Nghĩa của 红男绿女 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngnánlǜnǚ] trai thanh gái lịch; trai gái ăn mặc đẹp đẽ; trai hào hoa gái mỹ miều。指穿着各种漂亮服装的青年男女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 男
| nam | 男: | nam nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 红男绿女 Tìm thêm nội dung cho: 红男绿女
