Từ: 红男绿女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红男绿女:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 男 • 绿 • 女

Nghĩa của 红男绿女 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngnánlǜnǚ] trai thanh gái lịch; trai gái ăn mặc đẹp đẽ; trai hào hoa gái mỹ miều。指穿着各种漂亮服装的青年男女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam男:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ女:lỡ làng
nhỡ女:nhỡ việc
nớ女:trên nớ
nỡ女:nỡ nào
nợ女:nợ nần
nữ女:nam nữ
nữa女:còn nữa
nự女:cự nự (phản đối)
红男绿女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红男绿女 Tìm thêm nội dung cho: 红男绿女