Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 逻辑思维 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逻辑思维:
Nghĩa của 逻辑思维 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó·jìsīwéi] tư duy lô-gích。指人在认识过程中借助于概念、判断、推理反映现实的思维方式。它以抽象性为特征, 撇开具体形象,揭示事物的本质属性。也叫抽象思维。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逻
| la | 逻: | dò la: tuần la |
| lạ | 逻: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辑
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 逻辑思维 Tìm thêm nội dung cho: 逻辑思维
