Cao su chống va đập cửa

Từ: 娘姨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娘姨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娘姨 trong tiếng Trung hiện đại:

[niángyí] bảo mẫu; vú em; người trông giữ trẻ; bà vú。保姆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨

di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
:dì (em mẹ); dì ghẻ
娘姨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娘姨 Tìm thêm nội dung cho: 娘姨