Từ: 道劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 道 • 劳

Nghĩa của 道劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoláo] cảm tạ; cảm ơn。道乏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao劳:lao lực, lao xao
lạo劳:uý lạo
道劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道劳 Tìm thêm nội dung cho: 道劳