Từ: 道观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道观 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoguān] đạo quán; miếu đạo quán; điện thờ của đạo sĩ。道教的庙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
道观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道观 Tìm thêm nội dung cho: 道观