Từ: 邦美蜀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邦美蜀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邦 • 美 • 蜀

Nghĩa của 邦美蜀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāngměishǔ] Hán Việt: BANG MỸ THỤC
Ban Mê Thuột; Buôn Ma Thuột。 越南地名。中越南部高原。属于多乐省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦

bang邦:liên bang
bương邦: 
vâng邦:vâng dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀

thục蜀:nước Thục
xọc蜀:xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc
邦美蜀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邦美蜀 Tìm thêm nội dung cho: 邦美蜀