Chữ 溶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溶, chiết tự chữ DONG, DUNG, GIONG, RÒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溶:

溶 dong, dung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溶

Chiết tự chữ dong, dung, giong, ròng bao gồm chữ 水 容 hoặc 氵 容 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溶 cấu thành từ 2 chữ: 水, 容
  • thuỷ, thủy
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • 2. 溶 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 容
  • thuỷ, thủy
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • dong, dung [dong, dung]

    U+6EB6, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4;

    dong, dung

    Nghĩa Trung Việt của từ 溶

    (Động) Tan (vật chất đổi sang thể lỏng), hòa lẫn.
    ◎Như: tuyết vị dong
    tuyết chưa tan.

    (Động)
    Động, dao động.
    ◇Lí Thương Ẩn : Hoàng Hà diêu dong thiên thượng lai, Ngọc lâu ảnh cận Trung Thiên đài , (Hà dương ).

    (Tính)
    Tràn đầy (nước).
    ◇Giang Yêm : Uyên lân hống dong hề, Sở thủy nhi Ngô giang , (Giang thượng chi san phú ).

    (Tính)
    Lớn, thịnh.

    (Tính)
    Vẻ an nhàn.
    § Thông dong .
    ◇Hàn Phi Tử : Thính ngôn chi đạo, dong nhược thậm túy , (Dương quyền ).
    § Chữ dong ở đây có nghĩa là dong mạo .
    § Ghi chú: Cũng đọc là dung.

    ròng, như "ròng rã" (vhn)
    dung, như "dung dịch" (btcn)
    giong, như "giong ruổi" (btcn)

    Nghĩa của 溶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [róng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: DUNG
    hoà tan; tan。溶化; 溶解。
    溶液。
    dung dịch hoà tan.
    溶剂。
    dung môi.
    樟脑溶于酒精而不溶于水。
    long não hoà tan trong cồn, không hoà tan trong nước.
    Từ ghép:
    溶洞 ; 溶化 ; 溶剂 ; 溶胶 ; 溶解 ; 溶解度 ; 溶菌素 ; 溶溶 ; 溶液 ; 溶质

    Chữ gần giống với 溶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 溶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶 Tự hình chữ 溶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶

    dung:dung dịch
    giong:giong ruổi
    ròng:ròng rã
    溶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溶 Tìm thêm nội dung cho: 溶