Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bầu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ bầu:
Pinyin: pou2, bao1;
Việt bính: fau4 pau4;
裒 bầu
Nghĩa Trung Việt của từ 裒
(Động) Tụ họp.◎Như: bầu tập 裒集 tụ tập.
(Động) Bớt, giảm thiểu.
◎Như: bầu đa ích quả 裒多益寡 bớt bên nhiều thêm cho bên ít.
bâu, như "bâu áo" (vhn)
phẫu (btcn)
bầu, như "bầu liễm (thu tiền góp của)" (gdhn)
phầu (gdhn)
Nghĩa của 裒 trong tiếng Trung hiện đại:
[póu]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: BẦU
1. góp nhặt; thu thập。聚。
裒辑。
góp nhặt ghi chép lại.
裒然成集。
góp nhặt ghi chép lại thành tập.
2. rút ra; lấy ra。取出。
裒多益寡(取有余,补不足)。
tích cốc phòng cơ; tích y phòng hàn; lấy dư bù thiếu.
Từ ghép:
裒辑
Số nét: 13
Hán Việt: BẦU
1. góp nhặt; thu thập。聚。
裒辑。
góp nhặt ghi chép lại.
裒然成集。
góp nhặt ghi chép lại thành tập.
2. rút ra; lấy ra。取出。
裒多益寡(取有余,补不足)。
tích cốc phòng cơ; tích y phòng hàn; lấy dư bù thiếu.
Từ ghép:
裒辑
Tự hình:

Pinyin: bao1;
Việt bính: bou1
1. [褒拜] bao bái 2. [褒貶] bao biếm 3. [褒章] bao chương 4. [褒揚] bao dương 5. [褒姒] bao tự 6. [褒奬] bao tưởng 7. [褒賞] bao thưởng 8. [褒稱] bao xưng 9. [褒衣] bao y 10. [褒衣博帶] bao y bác đái;
褒 bao, bầu
Nghĩa Trung Việt của từ 褒
(Động) Mặc quần áo rộng.(Động) Khen ngợi, tán dương.
§ Đối lại với biếm 貶 chê.
◎Như: bao dương 褒揚 khen ngợi.
(Tính) Rộng, lớn.
◎Như: bao y 褒衣 áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.
(Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là Hữu Bao 有褒.Một âm là bầu.
(Động) Tụ lại.
§ Thông bầu 裒.
§ Cũng viết là 襃.
bao, như "bao dương (khen)" (vhn)
Nghĩa của 褒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褒)
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词
Dị thể chữ 褒
襃,
Tự hình:

Dịch bầu sang tiếng Trung hiện đại:
片 《用于景色、气象、声音、语言、心意等(前面用"一"字)。》một bầu không khí mới.一片新气象。
推定; 举 ; 推选; 选举; 推选 ; 推举。 《推举确定。》
mọi người bầu anh ấy làm chủ tịch đại hội lần sau.
大家推定他为下一次的大会主席。
mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng công đoàn.
大家推举他为工会小组长。
表决 《会议上通过举手、投票等方式做出决定。》
西葫芦 《 一年生草本植物, 茎蔓生, 横断面呈五角形, 叶子略呈三角形, 有深裂, 果实长圆筒形, 通常深绿色间黄褐色, 果实是蔬菜。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bầu
| bầu | 保: | bầu ra |
| bầu | 匏: | bầu bí |
| bầu | 咆: | bầu nhầu (càu nhàu) |
| bầu | 垉: | có bầu (mang thai) |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |
| bầu | 瓢: | có bầu (mang thai) |
| bầu | 胞: | |
| bầu | 蔀: | cái bầu |
| bầu | : | có bầu (mang thai) |
| bầu | 䕯: | bầu bí |
| bầu | 裒: | bầu liễm (thu tiền góp của) |
| bầu | 輳: | (Chỗ các căm bánh xe tụ lại) |

Tìm hình ảnh cho: bầu Tìm thêm nội dung cho: bầu
