Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 使女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使女:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sử nữ
Con hầu, tì nữ.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Kì dư gia đồng sử nữ tận hành sát tận, chỉ lưu đắc Vương thị nhất cá
使, 個 (Quyển nhị thập thất).

Nghĩa của 使女 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐnǚ] hầu gái; tớ gái。婢女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
使女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使女 Tìm thêm nội dung cho: 使女