Từ: 深山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深山 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnshān] núi sâu; núi thẳm。山里山外距离远、人不常到的山岭。
深山老林常有野兽出没。
rừng sâu núi thẳm thường có thú rừng ẩn hiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
深山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深山 Tìm thêm nội dung cho: 深山