Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 转日莲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转日莲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转日莲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuànrìlián]
hoa hướng dương; hoa quỳ。向日葵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
转日莲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转日莲 Tìm thêm nội dung cho: 转日莲