Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 酸酐 trong tiếng Trung hiện đại:
[suāngān] an-đê-hít。一个或两个分子的无机酸去掉一分子水而成的氧化物,也指一个或两个分子的有机酸去掉一分子水而成的化合物,如碳酸去掉一分子水剩下的二氧化碳就是碳酸酐。简称酐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |

Tìm hình ảnh cho: 酸酐 Tìm thêm nội dung cho: 酸酐
