Từ: 酸酐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酸酐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酸酐 trong tiếng Trung hiện đại:

[suāngān] an-đê-hít。一个或两个分子的无机酸去掉一分子水而成的氧化物,也指一个或两个分子的有机酸去掉一分子水而成的化合物,如碳酸去掉一分子水剩下的二氧化碳就是碳酸酐。简称酐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
酸酐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酸酐 Tìm thêm nội dung cho: 酸酐