Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 酐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酐, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酐:
酐
Pinyin: gan1;
Việt bính: gon1 hong5;
酐
Nghĩa Trung Việt của từ 酐
Nghĩa của 酐 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 10
Hán Việt: CAN
an-hy-drít。酸酐的简称。
Số nét: 10
Hán Việt: CAN
an-hy-drít。酸酐的简称。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 酐 Tìm thêm nội dung cho: 酐
