Chữ 酐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酐, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 酐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酐

酐 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 干
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • can, càn, cán, cơn
  • []

    U+9150, tổng 10 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1;
    Việt bính: gon1 hong5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 酐


    Nghĩa của 酐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 10
    Hán Việt: CAN
    an-hy-drít。酸酐的简称。

    Chữ gần giống với 酐:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 酐

    竿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酐 Tự hình chữ 酐 Tự hình chữ 酐 Tự hình chữ 酐

    酐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酐 Tìm thêm nội dung cho: 酐