Từ: 醉乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醉乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 醉 • 乡

Nghĩa của 醉乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìxiāng] cơn say。喝醉以后昏昏沉沉、迷迷糊糊的境界。
沉入醉乡
chìm vào cơn say

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý醉:say tuý luý
xuý醉:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương乡:cố hương, quê hương
醉乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醉乡 Tìm thêm nội dung cho: 醉乡