Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感谢 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnxiè] cảm tạ; cảm ơn。感激或用言语行动表示感激。
再三感谢
nhiều lần cảm ơn; vô cùng cảm ơn.
我很感谢他的热情帮助。
tôi rất cảm ơn sự nhiệt tình giúp đỡ của anh ấy.
再三感谢
nhiều lần cảm ơn; vô cùng cảm ơn.
我很感谢他的热情帮助。
tôi rất cảm ơn sự nhiệt tình giúp đỡ của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢
| tạ | 谢: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |

Tìm hình ảnh cho: 感谢 Tìm thêm nội dung cho: 感谢
