Từ: 心田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心田 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīntián] nội tâm; tấm lòng; bụng dạ。内心;指人的用心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
心田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心田 Tìm thêm nội dung cho: 心田