Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 騣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騣, chiết tự chữ TUNG, TÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騣:
騣
Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
騣 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 騣
(Danh) Bờm ngựa.(Danh) Mũ đội đầu ngựa.
tung, như "mã tung (bờm ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 騣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōng]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鬃"。同"鬃"。
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鬃"。同"鬃"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騣
| tung | 騣: | mã tung (bờm ngựa) |

Tìm hình ảnh cho: 騣 Tìm thêm nội dung cho: 騣
