Từ: 偷懒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷懒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷懒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōulǎn] ăn bơ làm biếng; trốn tránh khó nhọc。贪图安逸、省事,逃避应做的事。
从不偷懒
chưa từng trốn tránh khó nhọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công
偷懒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷懒 Tìm thêm nội dung cho: 偷懒