Từ: 涂乙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂乙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涂乙 trong tiếng Trung hiện đại:

[túyǐ] thừa giấy vẽ voi; sửa bài; sửa văn。涂是抹去,乙是勾画,指删改文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙

hắt:hắt hủi
lớt:lớt nhớt
át:lấn át
ất:ất bảng
ắc:đầy ắc (đầy ất)
ắt:ắt là (đúng như vậy, chắc thế)
ặc:ắt thật (chắc hẳn thế)
涂乙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涂乙 Tìm thêm nội dung cho: 涂乙