Cao su chống va đập cửa

Từ: 水上居民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水上居民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水上居民 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐshàngjūmín] dân sống trên sông nước; dân sống trên thuyền。在广东、福建、广西沿海港湾和内河上从事渔业或水上运输的居民,多以船为家。旧称疍民或疍户。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
水上居民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水上居民 Tìm thêm nội dung cho: 水上居民