Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 擔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擔, chiết tự chữ TẠ, ĐAM, ĐÂM, ĐẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擔:

擔 đam, đảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擔

Chiết tự chữ tạ, đam, đâm, đảm bao gồm chữ 手 詹 hoặc 扌 詹 hoặc 才 詹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擔 cấu thành từ 2 chữ: 手, 詹
  • thủ
  • chiêm
  • 2. 擔 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 詹
  • thủ
  • chiêm
  • 3. 擔 cấu thành từ 2 chữ: 才, 詹
  • tài
  • chiêm
  • đam, đảm [đam, đảm]

    U+64D4, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dan1, dan4;
    Việt bính: daam1 daam3
    1. [擔心] đam tâm 2. [擔任] đảm nhiệm 3. [分擔] phân đảm;

    đam, đảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 擔

    (Động) Vác, gánh.
    ◇Nguyễn Du
    : Đồ bộ đam nang quy (Tô Tần đình ) Đi bộ vác gói về.

    (Động)
    Đương lấy, đảm đương, phụ trách.
    ◎Như: đam nhậm đương lấy trách nhiệm.Một âm là đảm.

    (Danh)
    Cái đồ vác, gánh.
    § Cũng gọi là biển thiêu , biển đảm .
    ◇Thủy hử truyện : Vương Tiến phóng hạ đảm nhi, dữ tha thi lễ , (Đệ nhị hồi) Vương Tiến đặt gánh xuống, cúi chào người đó.

    (Danh)
    Lượng từ: một trăm cân tục gọi là nhất đảm .

    đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)
    đảm, như "đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm" (btcn)
    tạ, như "một tạ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Dị thể chữ 擔

    ,

    Chữ gần giống 擔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擔 Tự hình chữ 擔 Tự hình chữ 擔 Tự hình chữ 擔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擔

    tạ:một tạ
    đâm:đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi
    đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm

    Gới ý 25 câu đối có chữ 擔:

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    擔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擔 Tìm thêm nội dung cho: 擔