Cao su chống va đập cửa
bốc lân
Chọn láng giềng mà ở.
◇Tả truyện 左傳:
Nhị tam tử tiên bốc lân hĩ
二三子先卜鄰矣 (Chiêu Công tam niên 昭公三年).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜
| bóc | 卜: | bóc thư; trắng bóc |
| bói | 卜: | |
| bặc | 卜: | la bặc (củ cải đỏ) |
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| vúc | 卜: | |
| vốc | 卜: | một vốc, vốc vơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄰
| láng | 鄰: | láng giềng |
| lân | 鄰: | lân cận; lân quốc; lân la |
| lăn | 鄰: | lăn lóc |
| trăn | 鄰: | trăn trở |
| trằn | 鄰: | trằn trọc |

Tìm hình ảnh cho: 卜鄰 Tìm thêm nội dung cho: 卜鄰
