Cao su chống va đập cửa

Từ: 卜鄰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卜鄰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bốc lân
Chọn láng giềng mà ở.
◇Tả truyện 傳:
Nhị tam tử tiên bốc lân hĩ
矣 (Chiêu Công tam niên 年).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄰

láng:láng giềng
lân:lân cận; lân quốc; lân la
lăn:lăn lóc
trăn:trăn trở
trằn:trằn trọc
卜鄰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卜鄰 Tìm thêm nội dung cho: 卜鄰