Cao su chống va đập cửa

Từ: 采煤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采煤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采煤 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎiméi] khai thác than; đào mỏ than。把有价值的煤从地壳中挖掘出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai:mai khí (than đá)
muồi:chín muồi
môi:môi (than đá)
采煤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采煤 Tìm thêm nội dung cho: 采煤