Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 重霄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重霄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重霄 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngxiāo]
cửu trùng; trời cao。 指极高的天空。古代传说天有九重,也叫九重霄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霄

teo:khách vắng teo
tiêu:tiêu (mây)
重霄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重霄 Tìm thêm nội dung cho: 重霄