Từ: 过手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过手 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòshǒu] qua tay; sử dụng (thường nói về tiền tài)。经手办理(特指钱财)。
他过手的钱,从未出过差错。
tiền mà qua tay anh ấy, chưa bao giờ bị hao hụt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
过手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过手 Tìm thêm nội dung cho: 过手