Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 臘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臘, chiết tự chữ CHẠP, CHỢP, LÉP, LẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臘:

臘 lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臘

Chiết tự chữ chạp, chợp, lép, lạp bao gồm chữ 肉 巤 hoặc 月 巤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臘 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 巤
  • nhục, nậu
  • liệp
  • 2. 臘 cấu thành từ 2 chữ: 月, 巤
  • ngoạt, nguyệt
  • liệp
  • lạp [lạp]

    U+81D8, tổng 19 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: la4;
    Việt bính: laap6 lip6
    1. [真臘] chân lạp 2. [希臘] hi lạp;

    lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 臘

    (Danh) Tế chạp.
    § Lễ nhà Chu, cứ cuối năm tế tất niên gọi là đại lạp
    .

    (Danh)
    Tháng mười hai gọi là lạp nguyệt tháng chạp.
    ◇Yến Thù : Lạp hậu hoa kì tri tiệm cận, Hàn mai dĩ tác đông phong tín , (Điệp luyến hoa ) Sau tháng chạp kì hoa biết sắp gần, Mai lạnh đã đưa tin gió đông.

    (Danh)
    Thịt cá ướp, hun khô.
    ◎Như: lạp ngư cá ướp muối hong khô, lạp tràng lạp sường.

    (Danh)
    Tuổi sư (tính theo số năm tu hành). Tăng sĩ Phật giáo đi hạ được một năm kể là một tuổi, gọi là lạp hay hạ lạp .

    (Danh)
    Người sinh ra, bảy ngày sau gọi là lạp . Nếu chết sớm, lấy bảy ngày làm ngày kị (Ngọc tiếu linh âm ).

    (Danh)
    Mũi nhọn.

    chạp, như "tháp chạp" (vhn)
    chợp (btcn)
    lạp, như "lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)" (btcn)
    lép, như "lúa lép" (btcn)

    Chữ gần giống với 臘:

    , , , , , , 𦢊, 𦢌, 𦢓, 𦢞, 𦢟, 𦢠, 𦢡, 𦢢,

    Dị thể chữ 臘

    , ,

    Chữ gần giống 臘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臘 Tự hình chữ 臘 Tự hình chữ 臘 Tự hình chữ 臘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臘

    chạp:tháp chạp
    chợp: 
    lép:lúa lép
    lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
    臘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臘 Tìm thêm nội dung cho: 臘