bì tệ
Da thú và tơ lụa. Ngày xưa dùng làm lễ vật đem biếu tặng hoặc cúng tế.
◇Mạnh Tử 孟子:
Sự chi dĩ bì tệ, bất đắc miễn yên
事之以皮幣, 不得免焉 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) (Nhà vua) đem da thú và tơ lụa cống hiến cho họ (rợ Mân, Địch), nhưng vẫn chẳng khỏi (bị xâm lấn).Ngày xưa đời Hán lấy da làm tiền tệ, gọi là
bì tệ
皮幣.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幣
| giẻ | 幣: | giẻ rách |
| tệ | 幣: | tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 皮幣 Tìm thêm nội dung cho: 皮幣
