Từ: 裨补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裨补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裨补 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìbǔ] 1. lợi; lợi ích。裨益,好处。
2. bổ khuyết; bổ túc。弥补缺点和不足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裨

ti:ti (giúp đỡ)
:uống tì tì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
裨补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裨补 Tìm thêm nội dung cho: 裨补