Từ: 金城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金城:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金城 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnchéng] kim thành; thành phố vàng; thành kiên cố。如金属铸成的坚固城墙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
金城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金城 Tìm thêm nội dung cho: 金城