Từ: 淹没 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淹没:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淹没 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānmò]
chìm ngập。 (大水)漫过;盖过。
河里涨水,小桥都淹没了。
nước sông dâng cao, tất cả các cây cầu nhỏ đều ngập.
他的讲话为掌声所淹没。
bài nói chuyện của ông ấy chìm ngập trong tiếng vỗ tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淹

im:im ả, im ắng, im ỉm
yêm:thuỷ yêm (ngập lụt); yêm tử (chết đuối); yêm bác (sâu rộng)
êm:êm ả; êm ái
ươm:ươm nước, ươm vào
ỉm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một
淹没 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淹没 Tìm thêm nội dung cho: 淹没