Từ: 珍奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珍奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珍 • 奇

Nghĩa của 珍奇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnqí] quý hiếm; quý và hiếm có; quý lạ。稀有而珍贵。
大熊猫是珍奇的动物。
gấu trúc là một động vật quý hiếm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân珍:trân châu
trằn珍:trằn trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

cơ奇:đầu cơ
cả奇:cả nhà, cả đời; cả nể
kì奇:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ奇:kỳ (số lẻ không chẵn)
珍奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珍奇 Tìm thêm nội dung cho: 珍奇