Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ân sư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ân sư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ân

ân sư
Học trò thi đỗ đối với chủ khảo kính xưng là
ân sư
師.Tiếng học trò kính xưng với thầy.

Nghĩa ân sư trong tiếng Việt:

["- thầy học, hoặc người làm ơn"]

Dịch ân sư sang tiếng Trung hiện đại:

恩师 《 对自己有恩惠的老师的敬称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ân

ân:ân trời
ân:ân cần
ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: sư

𪝜: 
:sư thầy, sư ông
:sư thầy, sư ông
:sư ý (được hả dạ)
:sư tử
:sư tử
:sư (cái rây lọc bột)
:sư (cái rây lọc bột)
:loa sư (ốc sên)
:loa sư (ốc sên)

Gới ý 15 câu đối có chữ ân:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

ân sư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ân sư Tìm thêm nội dung cho: ân sư