ân sư
Học trò thi đỗ đối với chủ khảo kính xưng là
ân sư
恩師.Tiếng học trò kính xưng với thầy.
Nghĩa ân sư trong tiếng Việt:
["- thầy học, hoặc người làm ơn"]Dịch ân sư sang tiếng Trung hiện đại:
恩师 《 对自己有恩惠的老师的敬称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ân
| ân | 恩: | ân trời |
| ân | 慇: | ân cần |
| ân | 殷: | ân cần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sư
| sư | 𪝜: | |
| sư | 师: | sư thầy, sư ông |
| sư | 師: | sư thầy, sư ông |
| sư | 攄: | sư ý (được hả dạ) |
| sư | 狮: | sư tử |
| sư | 獅: | sư tử |
| sư | 筛: | sư (cái rây lọc bột) |
| sư | 篩: | sư (cái rây lọc bột) |
| sư | 蛳: | loa sư (ốc sên) |
| sư | 螄: | loa sư (ốc sên) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ân:
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Tìm hình ảnh cho: ân sư Tìm thêm nội dung cho: ân sư
