Từ: ân sư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ân sư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ân • sư

ân sư
Học trò thi đỗ đối với chủ khảo kính xưng là
ân sư
恩師.Tiếng học trò kính xưng với thầy.

Nghĩa ân sư trong tiếng Việt:

["- thầy học, hoặc người làm ơn"]

Dịch ân sư sang tiếng Trung hiện đại:

恩师 《 对自己有恩惠的老师的敬称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ân

ân恩:ân trời
ân慇:ân cần
ân殷:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: sư

sư𪝜: 
sư师:sư thầy, sư ông
sư師:sư thầy, sư ông
sư攄:sư ý (được hả dạ)
sư狮:sư tử
sư獅:sư tử
sư筛:sư (cái rây lọc bột)
sư篩:sư (cái rây lọc bột)
sư蛳:loa sư (ốc sên)
sư螄:loa sư (ốc sên)

Gới ý 15 câu đối có chữ ân:

教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

百年恩愛雙心結,千里姻緣一線牽

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

女慧男才原是對,你恩我愛總相聊

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

ân sư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ân sư Tìm thêm nội dung cho: ân sư