Từ: tinh ranh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tinh ranh:
Nghĩa tinh ranh trong tiếng Việt:
["- Ranh mãnh và khôn ngoan."]Dịch tinh ranh sang tiếng Trung hiện đại:
猴 《乖巧; 机灵(多指孩子)。》猴儿精 《形容人很精明。》đứa bé này rất tinh ranh.
这小子猴儿精 猴儿精的。 慧黠; 儇 《聪明而狡猾。》
tinh ranh hơn người
慧黠过人。
精 《机灵心细。》
黠 《聪明而狡猾。》
方
精灵 《机警聪明; 机灵。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tinh | 惺: | tinh khôn |
| tinh | 旌: | tinh kỳ |
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
| tinh | 桯: | |
| tinh | 猩: | con tinh tinh, con chăn tinh |
| tinh | 睛: | mắt tinh |
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tinh | 腥: | tinh khí |
| tinh | 菁: | cạo tinh (cạo bột vỏ tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ranh
| ranh | 伶: | ranh con |
| ranh | 𬎸: | ranh con |
| ranh | 名: | rắp ranh |
| ranh | 棂: | ranh giới |
| ranh | 棦: | rắp ranh |
| ranh | 𩲵: | ranh ma |
| ranh | 𩳊: | ranh con |
Gới ý 15 câu đối có chữ tinh:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: tinh ranh Tìm thêm nội dung cho: tinh ranh
