Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钟头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钟头 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngtóu] giờ; tiếng đồng hồ。小时。
这出戏演了三个半钟头还没完。
vở kịch này diễn ba tiếng rưỡi đồng hồ vẫn chưa xong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
钟头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钟头 Tìm thêm nội dung cho: 钟头