Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 咄嗟立办 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咄嗟立办:
Nghĩa của 咄嗟立办 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōjiēlìbàn] làm xong ngay; làm được ngay。原指主人一吩咐,仆人立刻就办好,现在指马上就办到。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咄
| rút | 咄: | rút ra bài học |
| sụt | 咄: | sụt sịt |
| xót | 咄: | xót xa |
| đốt | 咄: | đốt đốt quái sự (điều gở lạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗟
| ta | 嗟: | ta thán |
| xơi | 嗟: | xơi cơm, xơi nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 办
| biện | 办: | biện pháp |

Tìm hình ảnh cho: 咄嗟立办 Tìm thêm nội dung cho: 咄嗟立办
