Từ: 咄嗟立办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咄嗟立办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 咄嗟立办 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōjiēlìbàn] làm xong ngay; làm được ngay。原指主人一吩咐,仆人立刻就办好,现在指马上就办到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咄

rút:rút ra bài học
sụt:sụt sịt
xót:xót xa
đốt:đốt đốt quái sự (điều gở lạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗟

ta:ta thán
xơi:xơi cơm, xơi nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
咄嗟立办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咄嗟立办 Tìm thêm nội dung cho: 咄嗟立办