Từ: 触类旁通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 触类旁通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 触类旁通 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùlèipángtōng] loại suy; suy luận; từ đây suy ra mà biết (nắm vững quy tắc về một sự vật nào đó rồi suy ra những sự vật cùng loại)。掌握了关于某一事物的知识,而推知同类中其他事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 触

xúc:xúc động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
触类旁通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 触类旁通 Tìm thêm nội dung cho: 触类旁通