Cao su chống va đập cửa

Từ: 赤膊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赤膊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赤膊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìbó] ở trần; mình trần; không yên cương。光着上身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赤

xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膊

bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
赤膊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赤膊 Tìm thêm nội dung cho: 赤膊