Từ: 钻空子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻空子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钻 • 空 • 子

Nghĩa của 钻空子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuānkòng·zi] lợi dụng sơ hở; nhằm chỗ yếu; nhằm chỗ hở。利用漏洞进行对自己有利的活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản钻:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
钻空子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻空子 Tìm thêm nội dung cho: 钻空子