Từ: phích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ phích:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phích
bịch, tịch, phích [bịch, tịch, phích]
U+64D7, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: pi4, pi3;
Việt bính: pik1;
擗 bịch, tịch, phích
Nghĩa Trung Việt của từ 擗
(Động) Đấm ngực.◇Hiếu Kinh 孝經: Bịch dũng khốc khấp, ai dĩ tống chi 擗踊哭泣, 哀以送之 (Tang thân chương 喪親章) Đấm ngực giậm chân khóc lóc, xót thương đưa tiễn.
§ Cũng đọc là tịch.Một âm là phích.
(Động) Bẻ, bửa ra.
◎Như: phích ngọc mễ 擗玉米 bẻ bắp.
bịch, như "lố bịch; bồ bịch" (vhn)
tịch, như "tịch (bẻ)" (btcn)
vích, như "vích lên" (btcn)
phích, như "phích lại (phản hồi lại)" (gdhn)
phịch, như "ngồi phịch" (gdhn)
Nghĩa của 擗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TÍCH
1. bóc; tách。用力使离开原物体。
擗棒子(玉米)。
tẽ ngô; bóc ngô.
2. đấm ngực。用手拍胸。
擗踊。
đấm ngực giậm chân.
Từ ghép:
擗踊
Chữ gần giống với 擗:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Dị thể chữ 擗
劈,
Tự hình:

Nghĩa của 澼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TỊCH
đập; giặt (bông, tơ)。洴澼(píngṕ)漂洗(丝绵)。
Chữ gần giống với 澼:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

Pinyin: pi3;
Việt bính: pik1;
癖 phích, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 癖
(Danh) Bệnh hòn trong bụng.(Danh) Ham thích, tật, thói, nghiện, tập tính, thị hiếu.
◎Như: tửu phích 酒癖 nghiện rượu, thư phích 書癖 mê sách.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tích.
phích, như "đầy bụng phinh phích" (vhn)
tịch, như "tịch (mê say)" (gdhn)
Nghĩa của 癖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TÍCH
ưa thích; đam mê; nghiện。癖好;嗜好。
嗜酒成癖,于健康不利。
uống rượu thành nghiện, không có lợi cho cơ thể.
Từ ghép:
癖好 ; 癖性
Tự hình:

Pinyin: pi1, xi4;
Việt bính: pik1;
霹 phích, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 霹
(Danh) Phích lịch 霹靂 sét đánh thình lình, mạnh và vang lớn.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt thính nhất thanh phích lịch, hữu nhược san băng địa hãm 忽聽一聲霹靂, 有若山崩地陷 (Đệ nhất hồi) Chợt nghe một tiếng sét dữ dội như núi lở đất sụt. ☆Tương tự: phích lôi 霹雷, oanh long 轟隆, lạc lôi 落雷.
(Động) Sấm sét đánh gẫy, đổ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lôi đình phích trường tùng 雷霆霹長松 (Kính kí tộc đệ đường 敬寄族弟唐) Sấm sét đánh gãy cây thông cao.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tích.
phích, như "phích đựng nước" (gdhn)
Nghĩa của 霹 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Dịch phích sang tiếng Trung hiện đại:
卡片 《用来记录各种事项以便排比, 检查, 参考的纸片。》phích tư liệu.资科卡片。
mục lục hộp phích.
卡片目录。
热水瓶 《暖水瓶。》
保冰瓶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phích
| phích | 擗: | phích lại (phản hồi lại) |
| phích | 癖: | đầy bụng phinh phích |
| phích | 霹: | phích đựng nước |

Tìm hình ảnh cho: phích Tìm thêm nội dung cho: phích
