Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vùi dập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vùi dập:
Dịch vùi dập sang tiếng Trung hiện đại:
埋没 《使显不出来; 使不发挥作用。》vùi dập nhân tài.埋没人才。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vùi
| vùi | 培: | vùi lấp |
| vùi | 𡏧: | dập vùi |
| vùi | 𫮷: | vùi lấp |
| vùi | 𢮏: | vùi dập, vùi đầu |
| vùi | : | vùi đầu |
| vùi | 𣼯: | vùi dập |
| vùi | 焙: | vùi lửa |
| vùi | 盃: | vùi lấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dập
| dập | 㕸: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 㗩: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 𡏽: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 扱: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 𪭡: | |
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 搧: | dập (khích động) |
| dập | 摺: | dập tắt; dập xương; vùi dập |
| dập | 擢: | |
| dập | 濯: | |
| dập | 熠: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | |
| dập | 𫃡: | cái dập (cái lồng để bắt chim, bắt cá) |
| dập | 習: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 迭: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | : | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| dập | 集: |

Tìm hình ảnh cho: vùi dập Tìm thêm nội dung cho: vùi dập
