Từ: vùi dập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vùi dập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vùidập

Dịch vùi dập sang tiếng Trung hiện đại:

埋没 《使显不出来; 使不发挥作用。》vùi dập nhân tài.
埋没人才。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vùi

vùi:vùi lấp
vùi𡏧:dập vùi
vùi𫮷:vùi lấp
vùi𢮏:vùi dập, vùi đầu
vùi󰈺:vùi đầu
vùi𣼯:vùi dập
vùi:vùi lửa
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: dập

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󰃹:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập𡏽:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập𪭡: 
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập (khích động)
dập:dập tắt; dập xương; vùi dập
dập: 
dập: 
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󲅙: 
dập𫃡:cái dập (cái lồng để bắt chim, bắt cá)
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập󰖧:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dập: 
vùi dập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vùi dập Tìm thêm nội dung cho: vùi dập