Từ: 針砭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 針砭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 針 • 砭

châm biêm
Cây kim và hòn đá nhọn, dùng để đâm vào da thịt chữa bệnh.Nghĩa bóng: Chê trách răn dạy điều lầm lỗi. § Cũng viết
châm biêm
鍼砭. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Na Bảo Thoa nhậm nhân phỉ báng, tịnh bất giới ý, chỉ khuy sát na Bảo Ngọc tâm bệnh, ám hạ châm biêm
那寶釵任人誹謗, 並不介意, 只窺察那寶玉心病, 暗下針砭 (Đệ cửu thập bát hồi) Bảo Thoa mặc cho người ta chê bai, không hề để ý, chỉ dò xem tâm bệnh của Bảo Ngọc, ngầm khuyên nhủ.

Nghĩa của 针砭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnbiān] châm kim đá (châm cứu bằng kim đá, cách sử dụng đã thất truyền, ví với chỉ ra sai lầm để mong sửa chữa.)。砭是古代治病的石头针,使用方法已失传。"针砭"比喻发现或指出错误,以求改正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 針

cham針:cham chảm
châm針:châm chích, châm cứu, châm kim
chăm針:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chảm針:ăn chảm bảm
găm針:dap găm
kim針:kim chỉ
trâm針:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砭

biêm砭: 
bom砭: 
bàm砭:hoa bàm bàm
bãm砭: 
bìm砭:bìm bịp
bơm砭:đầu chơm bơm
bẫm砭: 
bẳm砭:chăm bẳm
bờm砭:bờm xơm
針砭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 針砭 Tìm thêm nội dung cho: 針砭