châm biêm
Cây kim và hòn đá nhọn, dùng để đâm vào da thịt chữa bệnh.Nghĩa bóng: Chê trách răn dạy điều lầm lỗi. § Cũng viết
châm biêm
鍼砭. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Na Bảo Thoa nhậm nhân phỉ báng, tịnh bất giới ý, chỉ khuy sát na Bảo Ngọc tâm bệnh, ám hạ châm biêm
那寶釵任人誹謗, 並不介意, 只窺察那寶玉心病, 暗下針砭 (Đệ cửu thập bát hồi) Bảo Thoa mặc cho người ta chê bai, không hề để ý, chỉ dò xem tâm bệnh của Bảo Ngọc, ngầm khuyên nhủ.
Nghĩa của 针砭 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 針
| cham | 針: | cham chảm |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chảm | 針: | ăn chảm bảm |
| găm | 針: | dap găm |
| kim | 針: | kim chỉ |
| trâm | 針: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 砭
| biêm | 砭: | |
| bom | 砭: | |
| bàm | 砭: | hoa bàm bàm |
| bãm | 砭: | |
| bìm | 砭: | bìm bịp |
| bơm | 砭: | đầu chơm bơm |
| bẫm | 砭: | |
| bẳm | 砭: | chăm bẳm |
| bờm | 砭: | bờm xơm |

Tìm hình ảnh cho: 針砭 Tìm thêm nội dung cho: 針砭
