Từ: 负荷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 负荷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 负荷 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùhè] 1. gánh vác; đảm nhiệm (trách nhiệm, công tác, chi phí...)。负担1.。
不克负荷
không thể gánh vác; không thể đảm nhiệm.
2. phụ tải。动力设备、机械设备以及生理组织等在单位时间内所担负的工作量。也指建筑构件承受的重量。也叫负载或载荷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan
负荷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 负荷 Tìm thêm nội dung cho: 负荷