Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 负荷 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùhè] 1. gánh vác; đảm nhiệm (trách nhiệm, công tác, chi phí...)。负担1.。
不克负荷
không thể gánh vác; không thể đảm nhiệm.
2. phụ tải。动力设备、机械设备以及生理组织等在单位时间内所担负的工作量。也指建筑构件承受的重量。也叫负载或载荷。
不克负荷
không thể gánh vác; không thể đảm nhiệm.
2. phụ tải。动力设备、机械设备以及生理组织等在单位时间内所担负的工作量。也指建筑构件承受的重量。也叫负载或载荷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 负
| phụ | 负: | phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷
| hà | 荷: | bạc hà; Hà Lan |

Tìm hình ảnh cho: 负荷 Tìm thêm nội dung cho: 负荷
