Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血压计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血压计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血压计 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèyājì] huyết áp kế (dụng cụ đo huyết áp)。量血压用的仪器,由橡皮袋、打气球和压力计构成。压力计通常是用水银装在带有刻度的玻璃管里制成的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
血压计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血压计 Tìm thêm nội dung cho: 血压计