Từ: 银洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínyáng] đồng bạc。银圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
银洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银洋 Tìm thêm nội dung cho: 银洋