Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 创造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创造 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngzào] sáng tạo; tạo ra; lập; đặt ra; tạo nên; tạo thành。想出新方法、建立新理论、做出新的成绩或东西。
创造性。
tính sáng tạo.
创造新纪录。
lập kỉ lục mới.
劳动人民是历史的创造者。
nhân dân lao động là những người sáng tạo ra lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
创造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创造 Tìm thêm nội dung cho: 创造