Từ: 铿然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铿然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铿然 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēngrán]
rào rào; róc rách; leng keng; lanh lảnh。形容声音响亮有力。
铃声铿然。
tiếng chuông kêu leng keng.
溪水奔流,铿然有声。
tiếng suối chảy róc rách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铿

khanh:khanh tương (tiếng leng keng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
铿然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铿然 Tìm thêm nội dung cho: 铿然