Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 铿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铿, chiết tự chữ KHANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铿:

铿 khanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铿

Chiết tự chữ khanh bao gồm chữ 金 坚 hoặc 钅 坚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铿 cấu thành từ 2 chữ: 金, 坚
  • ghim, găm, kim
  • kiên
  • 2. 铿 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 坚
  • kim
  • kiên
  • khanh [khanh]

    U+94FF, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏗;
    Pinyin: keng1;
    Việt bính: hang1;

    khanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 铿

    Giản thể của chữ .
    khanh, như "khanh tương (tiếng leng keng)" (gdhn)

    Nghĩa của 铿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏗)
    [kēng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: KHANH
    leng keng; lạch cạch; loảng xoảng。象声 词, 形容响亮的声音。
    铁轮大车走在石头路上铿铿地响。
    xe xích chạy trên đường đá kêu loảng xoảng
    Từ ghép:
    铿锵 ; 铿然

    Chữ gần giống với 铿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铿

    ,

    Chữ gần giống 铿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铿 Tự hình chữ 铿 Tự hình chữ 铿 Tự hình chữ 铿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铿

    khanh:khanh tương (tiếng leng keng)
    铿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铿 Tìm thêm nội dung cho: 铿