Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铿, chiết tự chữ KHANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铿:
铿
Biến thể phồn thể: 鏗;
Pinyin: keng1;
Việt bính: hang1;
铿 khanh
khanh, như "khanh tương (tiếng leng keng)" (gdhn)
Pinyin: keng1;
Việt bính: hang1;
铿 khanh
Nghĩa Trung Việt của từ 铿
Giản thể của chữ 鏗.khanh, như "khanh tương (tiếng leng keng)" (gdhn)
Nghĩa của 铿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏗)
[kēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: KHANH
leng keng; lạch cạch; loảng xoảng。象声 词, 形容响亮的声音。
铁轮大车走在石头路上铿铿地响。
xe xích chạy trên đường đá kêu loảng xoảng
Từ ghép:
铿锵 ; 铿然
[kēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: KHANH
leng keng; lạch cạch; loảng xoảng。象声 词, 形容响亮的声音。
铁轮大车走在石头路上铿铿地响。
xe xích chạy trên đường đá kêu loảng xoảng
Từ ghép:
铿锵 ; 铿然
Chữ gần giống với 铿:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 铿
鏗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铿
| khanh | 铿: | khanh tương (tiếng leng keng) |

Tìm hình ảnh cho: 铿 Tìm thêm nội dung cho: 铿
